chén mồi

Học thuật
Thân thiện
chén mồi

Người nghệ nhân cẩn thận chạm khắc một chiếc chén mồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại chén (tách) nhỏ, thường được làm từ mai đồi mồi: "chén mồi" một danh từ cổ, dùng để chỉ một chiếc chén uống trà hoặc rượu nhỏ, chất liệu đặc biệt được chế tác từ mai của con đồi mồi (một loài rùa biển).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong bộ sưu tập đồ cổ một chiếc chén mồi rất tinh xảo.
    • Ông cụ thích dùng chén mồi để uống trà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn chương, các mô tả về đồ cổ hoặc trong ngữ cảnh nói về những vật dụng quý, sang trọng thời xưa. ít được dùng trong ngôn ngữ đời sống hiện đại.
    • Cụ tổ để lại cho gia đình một đôi chén mồi làm vật gia bảo.
Biến thể từ gần giống
  • Chén: danh từ chung chỉ vật dụng để uống nước, thường nhỏ hơn bát.
  • Đồi mồi: danh từ chỉ loài rùa biển mai quý, thường dùng làm nguyên liệu chế tác đồ mỹ nghệ.
Từ đồng nghĩa
  • Tách: vật dụng nhỏ quai để uống trà, cà phê.
  • Chén sứ: chén làm bằng sứ (chỉ chất liệu khác).
Lưu ý
  • "Chén mồi" một từ cổ, mang tính chất văn chương lịch sử. Ngày nay, việc sử dụng mai đồi mồi để chế tác đồ vật bị cấm hoặc hạn chếnhiều quốc gia do loài đồi mồi đang nguy cơ tuyệt chủng.
chén mồi

Người nghệ nhân cẩn thận chạm khắc một chiếc chén mồi.

  1. chén bằng đồi mồi